CITY

YADEA ULIKE 2.0

Chọn màu :

CITY

YADEA ULIKE 2.0

Chọn màu :

Giá bán lẻ đề xuất:

18,990,000 đ

KHUYẾN MÃI:

  • Hỗ trợ trả góp (tùy từng cửa hàng). Liên hệ 18006959 (miễn phí)

Tùy chọn mua hàng:

  • QUYỀN LỢI KHI MUA XE
  • Bộ sản phẩm đi kèm gồm: Smartkey, ắc-quy, sạc điện và sách HDSD kèm sổ bảo hành

  • Bảo dưỡng miễn phí định kỳ

  • Lỗi 1 đổi 1 xe trong 15 ngày, nếu có lỗi của nhà sản xuất

  • Lỗi 1 bình đổi 1 bộ ắc-quy trong 18 tháng, nếu có lỗi của nhà sản xuất

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • TỔNG QUAN
  • KHUNG XE
  • ĐỘNG CƠ
  • Chiều dài cơ sở

    1270 mm

  • Dài x rộng x cao

    1760×740×1090 mm

  • Khoảng sáng gầm xe

    170 mm

  • Trọng lượng xe (Bao gồm ắc quy)

    111kg

  • Dung tích cốp

    22L

  • Khối lượng tải định mức

    130 kg

  • Màn hình

    Màn hình LCD

  • Lội nước

    50 cm - thoải mái đi. Tiêu chuẩn: Động cơ: IPX7, toàn xe: IPX6

  • Khác

    Sạc điện thoại cổng USB

  • Loại vành (trước/sau)

    Trước 2.15X12/Sau 12X2.5

  • Đường kính vành trước/sau

    12/12 inc

  • Thông số lốp (Trước/Sau)

    Lốp không săm | Trước 90/80-12; Sau 90/80-12

  • Áp suất lốp (Trước/Sau)

    Trước 250kPa/Sau 250kPa

  • Loại phanh (Trước/Sau)

    Đĩa trước/đĩa sau

  • Chế độ phanh (Trước/sau)

    Thủ công trước/sau

  • Chế độ truyền

    Chuyển động trục bánh

  • Đèn

    Đèn phản quang Led + đèn pha gương lồi + đèn ban ngày

  • Tổ hợp nút bấm

    Nút Parking, ngắt điện khi phanh xe

  • Càng xe

    Càng gắp phổ thông

  • Tay lái

    Tay lái Mạ crom-niken Cấp 9

  • Sơn

    Sơn nung 9 lớp của hãng Beckers - Thụy Điển

  • Loại động cơ

    Động cơ một chiều không chổi than

  • Mô-men xoắn đầu ra định mức

    16,92N.m

  • Công suất danh định

    1200W

  • Loại Ắc -quy

    Ác-quy Graphene

  • Dung lượng Ắc-quy

    20Ah

  • Điện áp Ắc-quy

    72V

  • Tiêu thụ điện/100 km

    2,6kw.h/100km

  • Điện áp/tần số đầu vào của sạc

    220V/50Hz

  • Tốc độ tối đa

    50km/h

  • Độ dài quãng đường 1 lần sạc

    90 km với vận tốc trung bình 38km/h, tải trọng 86kg | 86 km với vận tốc trung bình 50km/h, tải trọng 86kg

  • Khả năng leo dốc

    10 độ tải trọng 60kg (Thực tế có thể leo dốc độ cao)

  • Hiệu suất tăng tốc (0-100m)

    11s

  • Giá trị bảo vệ điện áp thấp

    53.5V

  • Giá trị bảo vệ quá dòng

    35A

  • Chế độ truyền

    Chuyển động trục bánh

  • Dung lượng pin danh nghĩa

    72V20Ah

  • Điện áp/ tần số đầu vào của sạc

    220V/50Hz

  • Chống trộm

    Khóa chống trộm - Báo động âm thanh - Khóa cứng bánh xe - Khả năng chống thiết bị phá sóng/quấy nhiễu mạnh - Chấn động cảm ứng và hệ thống chuyển động bắt đầu cảnh báo

Xem chi tiết thông số kỹ thuật

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM


product image
YADEA ULIKE 2.0

Giá bán lẻ đề xuất: 18,990,000 đ

×

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước, trọng lượng

  • Chiều dài cơ sở

    1270 mm

  • Dài x rộng x cao

    1760×740×1090 mm

  • Khoảng sáng gầm xe

    170 mm

  • Trọng lượng xe (Bao gồm ắc quy)

    111kg

  • Dung tích cốp

    22L

  • Khối lượng tải định mức

    130 kg

  • Màn hình

    Màn hình LCD

  • Lội nước

    50 cm - thoải mái đi. Tiêu chuẩn: Động cơ: IPX7, toàn xe: IPX6

  • Khác

    Sạc điện thoại cổng USB

Khung xe

  • Loại vành (trước/sau)

    Trước 2.15X12/Sau 12X2.5

  • Đường kính vành trước/sau

    12/12 inc

  • Thông số lốp (Trước/Sau)

    Lốp không săm | Trước 90/80-12; Sau 90/80-12

  • Áp suất lốp (Trước/Sau)

    Trước 250kPa/Sau 250kPa

  • Loại phanh (Trước/Sau)

    Đĩa trước/đĩa sau

  • Chế độ phanh (Trước/sau)

    Thủ công trước/sau

  • Chế độ truyền

    Chuyển động trục bánh

  • Đèn

    Đèn phản quang Led + đèn pha gương lồi + đèn ban ngày

  • Tổ hợp nút bấm

    Nút Parking, ngắt điện khi phanh xe

  • Càng xe

    Càng gắp phổ thông

  • Tay lái

    Tay lái Mạ crom-niken Cấp 9

  • Sơn

    Sơn nung 9 lớp của hãng Beckers - Thụy Điển

Động cơ

  • Loại động cơ

    Động cơ một chiều không chổi than

  • Mô-men xoắn đầu ra định mức

    16,92N.m

  • Công suất danh định

    1200W

  • Loại Ắc -quy

    Ác-quy Graphene

  • Dung lượng Ắc-quy

    20Ah

  • Điện áp Ắc-quy

    72V

  • Tiêu thụ điện/100 km

    2,6kw.h/100km

  • Điện áp/tần số đầu vào của sạc

    220V/50Hz

  • Tốc độ tối đa

    50km/h

  • Độ dài quãng đường 1 lần sạc

    90 km với vận tốc trung bình 38km/h, tải trọng 86kg | 86 km với vận tốc trung bình 50km/h, tải trọng 86kg

  • Khả năng leo dốc

    10 độ tải trọng 60kg (Thực tế có thể leo dốc độ cao)

  • Hiệu suất tăng tốc (0-100m)

    11s

  • Giá trị bảo vệ điện áp thấp

    53.5V

  • Giá trị bảo vệ quá dòng

    35A

  • Chế độ truyền

    Chuyển động trục bánh

  • Dung lượng pin danh nghĩa

    72V20Ah

  • Điện áp/ tần số đầu vào của sạc

    220V/50Hz

  • Chống trộm

    Khóa chống trộm - Báo động âm thanh - Khóa cứng bánh xe - Khả năng chống thiết bị phá sóng/quấy nhiễu mạnh - Chấn động cảm ứng và hệ thống chuyển động bắt đầu cảnh báo

×
notify
notify
1