CITY

YADEA M6I TTFAR

Chọn màu :

CITY

YADEA M6I TTFAR

Chọn màu :

Giá bán lẻ đề xuất:

17,990,000 đ

KHUYẾN MÃI:

  • Hỗ trợ trả góp (tùy từng cửa hàng). Liên hệ 18006959 (miễn phí)

Tùy chọn mua hàng:

  • QUYỀN LỢI KHI MUA XE
  • Bộ sản phẩm đi kèm gồm: Smartkey, ắc-quy, sạc điện và sách HDSD kèm sổ bảo hành

  • Bảo dưỡng miễn phí định kỳ

  • Lỗi 1 đổi 1 xe trong 15 ngày, nếu có lỗi của nhà sản xuất

  • Lỗi 1 bình đổi 1 bộ ắc-quy trong 18 tháng, nếu có lỗi của nhà sản xuất

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • TỔNG QUAN
  • KHUNG XE
  • ĐỘNG CƠ
  • Trọng lượng xe

    94 kg

  • Dài x Rộng x Cao

    1700x700x1090mm

  • Chiều dài cơ sở

    1220mm

  • Khoảng sáng gầm xe

    120mm

  • Thể tích cốp xe

    18L

  • Đèn

    Hệ thống đèn LED

  • Đồng hồ YADEA TTFAR

    Màn hình tinh thể lỏng 6,5 inc

  • Chiều cao yên

    710mm

  • Khoảng cách từ yên đến tay lái

    420mm

  • Khác

    Cổng USB, Hộc chứa đồ, Móc treo đồ

  • Giảm xóc

    Phuộc ống lồng phía trước, phuộc lò xo phía sau

  • Quy cách lốp (trước/sau)

    Lốp không săm, 3.00-10 | 3.00-10

  • Áp suất lốp (trước/sau)

    Trước 250kPa/ Sau 250kPa

  • Phanh (trước/sau)

    Phanh đĩa/Tang trống

  • Sơn xe

    Phủ 5 lớp, kháng lão hóa

  • Màu sắc

    Màu trắng, màu lam, màu đỏ

  • Loại vành (trước/sau)

    Trước 2.15x10 | Sau 10x2.15

  • Đường kính vành trước/sau

    10/10 inc

  • Loại ắc-quy

    Graphene TTFAR

  • Dung lượng ắc-quy

    22 Ah

  • Trọng lượng/kích thước ắc-quy

    7 ± 0.15 kg (x5 bình)

  • Động cơ

    YADEA TTFAR

  • Model động cơ

    10ZW6056010YE

  • Công suất định mức

    600W

  • Công suất tối đa

    1500W

  • Tốc độ tối đa

    Eco: 35km/h; Power: 43km/h

  • Độ dài quãng đường

    101 km

  • Quãng đường chạy liên tục

    Số 1: 101km; vận tốc trung bình:30km/h; tải trọng 45kg | Số 1: 91km, vận tốc trung bình: 30 km/h, tải trọng 60kg | Số 2: 86km, vận tốc trung bình: 40km/h, tải trọng 45kg | Số 2: 83 km, vận tốc trung bình: 40km/h, tải trọng 60kg

  • Tiêu thụ điện/100km

    2.6 kw.h/100km

  • Thời gian sạc

    >10 tiếng

  • Điện áp/tần số đầu vào của sạc

    220V/50Hz

  • Khả năng leo dốc

    11º

  • Hiệu suất tăng tốc (0-100m)

    12s

Xem chi tiết thông số kỹ thuật

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • thumbnail-post
    KHÁM PHÁ QUY TRÌNH SẢN XUẤT XE MÁY ĐIỆN YADEA
    Cùng với công nghệ hiện đại và quy trình khép kín, YADEA mang đến cho người dùng những sản phẩm xe máy điện với thiết kế và chất...

product image
YADEA M6I TTFAR

Giá bán lẻ đề xuất: 17,990,000 đ

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • thumbnail-post
    KHÁM PHÁ QUY TRÌNH SẢN XUẤT XE MÁY ĐIỆN YADEA
    Cùng với công nghệ hiện đại và quy trình khép kín, YADEA mang đến cho người dùng những sản phẩm xe máy điện với thiết kế và chất...

×

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước, trọng lượng

  • Trọng lượng xe

    94 kg

  • Dài x Rộng x Cao

    1700x700x1090mm

  • Chiều dài cơ sở

    1220mm

  • Khoảng sáng gầm xe

    120mm

  • Thể tích cốp xe

    18L

  • Đèn

    Hệ thống đèn LED

  • Đồng hồ YADEA TTFAR

    Màn hình tinh thể lỏng 6,5 inc

  • Chiều cao yên

    710mm

  • Khoảng cách từ yên đến tay lái

    420mm

  • Khác

    Cổng USB, Hộc chứa đồ, Móc treo đồ

Khung xe

  • Giảm xóc

    Phuộc ống lồng phía trước, phuộc lò xo phía sau

  • Quy cách lốp (trước/sau)

    Lốp không săm, 3.00-10 | 3.00-10

  • Áp suất lốp (trước/sau)

    Trước 250kPa/ Sau 250kPa

  • Phanh (trước/sau)

    Phanh đĩa/Tang trống

  • Sơn xe

    Phủ 5 lớp, kháng lão hóa

  • Màu sắc

    Màu trắng, màu lam, màu đỏ

  • Loại vành (trước/sau)

    Trước 2.15x10 | Sau 10x2.15

  • Đường kính vành trước/sau

    10/10 inc

Động cơ

  • Loại ắc-quy

    Graphene TTFAR

  • Dung lượng ắc-quy

    22 Ah

  • Trọng lượng/kích thước ắc-quy

    7 ± 0.15 kg (x5 bình)

  • Động cơ

    YADEA TTFAR

  • Model động cơ

    10ZW6056010YE

  • Công suất định mức

    600W

  • Công suất tối đa

    1500W

  • Tốc độ tối đa

    Eco: 35km/h; Power: 43km/h

  • Độ dài quãng đường

    101 km

  • Quãng đường chạy liên tục

    Số 1: 101km; vận tốc trung bình:30km/h; tải trọng 45kg | Số 1: 91km, vận tốc trung bình: 30 km/h, tải trọng 60kg | Số 2: 86km, vận tốc trung bình: 40km/h, tải trọng 45kg | Số 2: 83 km, vận tốc trung bình: 40km/h, tải trọng 60kg

  • Tiêu thụ điện/100km

    2.6 kw.h/100km

  • Thời gian sạc

    >10 tiếng

  • Điện áp/tần số đầu vào của sạc

    220V/50Hz

  • Khả năng leo dốc

    11º

  • Hiệu suất tăng tốc (0-100m)

    12s

×
notify
notify
1